Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lamentation”

86 câu thật có từ lamentation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lamentation nghĩa là sự than thở. lamentation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a cry of sorrow and grief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lamentation

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • That time of splendid harmony, however, is now past; no lamentations will restore it.

    Từ trong câu: lamentation, time, harmony, however, now, past, restore

    J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be seen I have little sympathy with the common lamentations of the artist class.

    Từ trong câu: lamentation, see, little, sympathy, common, artist, class

    Robert Louis Stevenson, Across the Plains, with Other Memories and Essays. Nguồn: Project Gutenberg #614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is there any State in which you will find more of lamentation and sorrow and groaning and pain?

    Từ trong câu: lamentation, state, find, sorrow, pain

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He will destroy the inimical power of nature, so that the new earth will be free from thorns, tears, and lamentations."

    Từ trong câu: lamentation, destroy, power, nature, new, earth, free, tear

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The solemnity of this assembly, the lamentations of the American people will answer, "alas, he is now no more--the Mighty is fallen!"

    Từ trong câu: lamentation, assembly, people, answer, now, mighty, fall

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 6, June, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13761. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But no lamentations of mine being able to recall Zephyr to life, Josephine, I will immortalize him at all events.

    Từ trong câu: immortalize, lamentation, able, recall, life, event

    L. Mühlbach, Louisa of Prussia and Her Times: A Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3693. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lamentation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
piteous lamentation46 lần
loud lamentation253 lần
doleful lamentation28 lần
lamentation of jeremiah23 lần
bitter lamentation118 lần
unavailing lamentation18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lamentation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lamentation trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ lamentation hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lamentation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lamentation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lamentation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lamentation: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.