Câu tiếng Anh có từ “lamentation”
84 câu thật có từ lamentation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lamentation nghĩa là sự than thở. lamentation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a cry of sorrow and grief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lamentation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But, to return from this lamentation, which may God hear, who doth not disregard the cries of His afflicted people!
Từ trong câu: lamentation, return, god, hear, disregard, cry, people
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From maniac laughter to piercing lamentation, there was not a single note of human anguish of which he was not master.
Từ trong câu: lamentation, laughter, single, note, human, anguish, master
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical, Historical, and Miscellaneous Essays; Vol. 2 With a Memoir and Index. Nguồn: Project Gutenberg #55902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their impulse was well-nigh to prostrate themselves in lamentation before untimely rains and tempests, which came as the Alastor of those households whose crime it was to be poor.
Từ trong câu: lamentation, prostrate, impulse, well, nigh, themselves, rain, come
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lamentation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lamentation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lamentation trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ lamentation hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lamentation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lamentation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lamentation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lamentation: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.