Câu tiếng Anh có từ “lamentation”
86 câu thật có từ lamentation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lamentation nghĩa là sự than thở. lamentation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a cry of sorrow and grief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lamentation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
However, these people were here and, with all bridges burned behind them, they realized that mere lamentations would not meet the situation.
Từ trong câu: lamentation, however, people, bridge, burn, behind, realize, mere
John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We hear a great deal of lamentation now-a-days, proceeding mostly from elderly people, on the decline of the Art of Conversation among us.
Ngày nay, chúng ta nghe thấy rất nhiều lời than thở, chủ yếu đến từ những người lớn tuổi, về sự sa sút của Nghệ thuật đối thoại giữa chúng ta.
Từ trong câu: lamentation, hear, great, deal, now, day, proceed, mostly
Wilkie Collins, My Miscellanies, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #43893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lamentation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lamentation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lamentation trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ lamentation hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lamentation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lamentation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lamentation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lamentation: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.