Câu tiếng Anh có từ “lamentation”
86 câu thật có từ lamentation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lamentation nghĩa là sự than thở. lamentation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a cry of sorrow and grief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lamentation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We cannot join in the lamentations of those who bewail it.
Từ trong câu: lamentation, can, join
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing can be more doleful than to hear these sad lamentations in the dead of the night.
Từ trong câu: lamentation, nothing, hear, sad, dead, night
George Wharton James, The Indians of the Painted Desert Region: Hopis, Navahoes, Wallapais, Havasupais. Nguồn: Project Gutenberg #44627. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And there was lamentation in Gwyntystorm, for no one could comfort himself, and no one had any to comfort him.
Từ trong câu: lamentation, comfort, himself
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Alas, child, it is not only that I cannot see--I can see, nothing, nothing," said the grandmother in a voice of lamentation.
Từ trong câu: lamentation, child, can, see, nothing, grandmother, voice
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mental pain and much lamentation at the once come unto August Father; of so great sympathies for his Exalted Friend that tongue cannot to tell.
Từ trong câu: lamentation, mental, pain, much, once, come, unto, august
Mary Forman Ledyard, Seven Maids of Far Cathay: Being English Notes From a Chinese Class Book. Nguồn: Project Gutenberg #6345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The woman, in the last stage of pregnancy, suffered the keenest under the lamentations of the younger children, to whom she could give no food.
Từ trong câu: pregnancy, woman, last, stage, suffer, keen, lamentation, young
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 3, May 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27262. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lamentation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lamentation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lamentation trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ lamentation hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lamentation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lamentation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lamentation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lamentation: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.