Câu tiếng Anh có từ “labourer”
140 câu thật có từ labourer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: labourer nghĩa là người lao động. labourer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works with their hands. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ labourer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I wish you had come with me to China: I want some humble, persevering fellow-labourer."
Từ trong câu: labourer, wish, come, want, humble, fellow
Various, The Baptist Magazine, Vol. 27, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #40252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the colony of British Guiana there had been an old law, which permitted the importation of labourers without restriction.
Từ trong câu: labourer, restriction, colony, old, law, permit
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was a real cottage, which a labourer had left: there was no ornament about it till they added some.
Từ trong câu: labourer, real, cottage, leave, ornament, till, add
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 455 Volume 18, New Series, September 18, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #23226. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I remember meeting one of these outcasts and wornout labourers, who had become a common beggar, tramping along the road toward Catania.
Từ trong câu: wornout, remember, meet, labourer, become, common, road, toward
Booker T. Washington, The Man Farthest Down: A Record of Observation and Study in Europe. Nguồn: Project Gutenberg #61223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While he was there, my sister had been seen standing at the kitchen door, and had exchanged Good Night with a farm-labourer going home.
Từ trong câu: exchange, kitchen, sister, see, stand, door, good, night
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng labourer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| agricultural labourer | 238 lần |
| farm labourer | 362 lần |
| dock labourer | 66 lần |
| unskilled labourer | 26 lần |
| productive labourer | 31 lần |
| unproductive labourer | 20 lần |
| labourer cottages | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ labourer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ labourer trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ labourer hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ labourer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ labourer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ labourer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ labourer: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.