Câu tiếng Anh có từ “labourer”
140 câu thật có từ labourer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: labourer nghĩa là người lao động. labourer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works with their hands. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ labourer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The worst is, all the labourers seem to have no end of them.
Từ trong câu: labourer, bad, seem, end
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, First Series. Nguồn: Project Gutenberg #40915. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even in his work, he was the most unfortunate of labourers.
Từ trong câu: labourer, unfortunate, even, work
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cotton is the most profitable product; a vegetable that has hitherto been almost exclusively cultivated by involuntary labourers.
Từ trong câu: labourer, hitherto, cultivate, vegetable, is, exclusively, cotton, profitable
Reuben Gold, 1853-1913 [Editor] Thwaites, Flint's Letters from America, 1818-1820. Nguồn: Project Gutenberg #74346. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On Sunday mornings the whole 'Gemeente' goes to church, from the Burgomaster to the poorest farm-labourer, and all are dressed in their best.
Từ trong câu: labourer, sunday, morning, whole, go, church, poor, farm
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Woe to the country in which there are only two classes,--the greatest and the smallest,--the large proprietors and the floating sea of labourers.
Từ trong câu: labourer, country, class, great, small, large, float, sea
William Arnot, The Parables of Our Lord. Nguồn: Project Gutenberg #21328. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cozonac, the bell-ringer, engaged himself as labourer to the priest, for his house was only a stone's throw away.
Từ trong câu: bell, labourer, engage, himself, priest, house, throw, away
Lucy, 1876-1940 [Translator] Byng, Roumanian Stories, Translated from the Original Roumanian. Nguồn: Project Gutenberg #38991. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng labourer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| agricultural labourer | 238 lần |
| farm labourer | 362 lần |
| dock labourer | 66 lần |
| unskilled labourer | 26 lần |
| productive labourer | 31 lần |
| unproductive labourer | 20 lần |
| labourer cottages | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ labourer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ labourer trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ labourer hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ labourer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ labourer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ labourer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ labourer: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.