Câu tiếng Anh có từ “labourer”
137 câu thật có từ labourer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: labourer nghĩa là người lao động. labourer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works with their hands. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ labourer
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
One of you call those men here,” he added, pointing to a couple of labourers who were digging in a slip of ground near.
Từ trong câu: labourer, call, man, add, point, couple, dig, slip
Frank E. Smedley, Lewis Arundel; Or, The Railroad Of Life. Nguồn: Project Gutenberg #56600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng labourer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| agricultural labourer | 238 lần |
| farm labourer | 362 lần |
| dock labourer | 66 lần |
| unskilled labourer | 26 lần |
| productive labourer | 31 lần |
| unproductive labourer | 20 lần |
| labourer cottages | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ labourer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ labourer trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ labourer hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ labourer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ labourer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ labourer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ labourer: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.