E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “labourer”

130 câu thật có từ labourer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: labourer nghĩa là người lao động. labourer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works with their hands. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ labourer

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The rule of them is the same for all, is it not ... from the tramp and the labourer to the plutocrat in his car?

    Từ trong câu: plutocrat, rule, tramp, labourer, car

    Harley Granville-Barker, Waste: A Tragedy, In Four Acts. Nguồn: Project Gutenberg #15788. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They act as servants, day-labourers, village watchmen, and their women do midwifery.

    Từ trong câu: midwifery, act, servant, day, labourer, village, woman

    William Crooke, The tribes and castes of the North-Western Provinces and Oudh, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #78543. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng labourer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
agricultural labourer238 lần
farm labourer362 lần
dock labourer66 lần
unskilled labourer26 lần
productive labourer31 lần
unproductive labourer20 lần
labourer cottages35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ labourer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ labourer trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ labourer hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ labourer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ labourer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ labourer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ labourer: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.