Câu tiếng Anh có từ “labourer”
140 câu thật có từ labourer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: labourer nghĩa là người lao động. labourer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works with their hands. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ labourer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But we are labourers, and this is the reason why our furrow has been blessed.
Từ trong câu: labourer, reason, bless
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many, very many thanks to you and your fellow-labourers for the invaluable, yes, priceless, lessons he has received under your kind care.
Từ trong câu: labourer, invaluable, priceless, many, thank, fellow, yes, lesson
Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Kondali, of doubtful meaning, has been returned by cultivators and agricultural labourers in North Arcot.
Từ trong câu: agricultural, labourer, doubtful, mean, return, north
Edgar Thurston, Castes and tribes of Southern India. Vol. 3 of 7. Nguồn: Project Gutenberg #42993. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In giving this short sketch of the prospects open to the English immigrant no mention has been made of the immigrant labourer or artisan.
Từ trong câu: immigrant, labourer, give, short, sketch, prospect, open, mention
Nowell Lake Watson, The Argentine as a Market. Nguồn: Project Gutenberg #39715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng labourer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| agricultural labourer | 238 lần |
| farm labourer | 362 lần |
| dock labourer | 66 lần |
| unskilled labourer | 26 lần |
| productive labourer | 31 lần |
| unproductive labourer | 20 lần |
| labourer cottages | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ labourer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ labourer trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ labourer hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ labourer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ labourer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ labourer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ labourer: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.