E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “labourer”

137 câu thật có từ labourer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: labourer nghĩa là người lao động. labourer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works with their hands. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ labourer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • What will the Master do to those brave labourers of His in the day of award?

    Từ trong câu: labourer, master, brave, day, award

    F. Jewell, Little Abe, or, the Bishop of Berry Brow Being the Life of Abraham Lockwood. Nguồn: Project Gutenberg #19990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Women will no more be torn from their homes than agricultural labourers from their ploughs, or artisans from their workshops.

    Từ trong câu: labourer, workshop, woman, home, agricultural, plow

    Jean-Antoine-Nicolas de Caritat, marquis de Condorcet, The first essay on the political rights of women. Nguồn: Project Gutenberg #31550. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lady cyclist and the weekender will avail themselves of their advantages rather than the rural labourer.

    Từ trong câu: rural, labourer, cyclist, lady, themselves, advantage, rather

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The labourer will leave his fields, the merchant his shop, and the craftsman his atelier to make one of an audience in the arena.

    Từ trong câu: craftsman, labourer, leave, field, merchant, shop, make, audience

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will have half a dozen women to oversee, and there are house-carles and labourers and shepherds.

    Từ trong câu: oversee, half, dozen, woman, house, labourer

    Maurice Hewlett, A lovers' tale. Nguồn: Project Gutenberg #78969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng labourer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
agricultural labourer238 lần
farm labourer362 lần
dock labourer66 lần
unskilled labourer26 lần
productive labourer31 lần
unproductive labourer20 lần
labourer cottages35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ labourer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ labourer trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ labourer hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ labourer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ labourer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ labourer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ labourer: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.