Câu tiếng Anh có từ “known”
274 câu thật có từ known hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: known nghĩa là được biết đến. known là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: apprehended with certainty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ known
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
“Why,” said I, “Queequeg, you might have known better than that, one would think.
Từ trong câu: known, might, know, better, think
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You might have known Frank wouldn’t buy it for me, and I wanted it awfully!”
Từ trong câu: known, might, know, frank, buy, want
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I wouldn't have known about Joyce but for what you said a minute ago.
Từ trong câu: known, minute, know, ago
W. B. M. Ferguson, The Black Company. Nguồn: Project Gutenberg #77438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He must have known that nothing would change me,--at least, nothing that he could do.
Từ trong câu: known, least, know, nothing, change
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Mole would not have known that it was the same wood.
Từ trong câu: known, mole, know, wood
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So much being known, it would appear natural that a part of it should be expressed.
Từ trong câu: known, being, much, natural, appear, part, know, express
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless, it was known that he would be home that night—“for Sunday,” as Casterbridge expressed it.
Từ trong câu: known, express, nevertheless, sunday, know, home, night
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I might have known this would be the end of it.”
Từ trong câu: known, know, end
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Chauvelin would avoid it, as he is known there, and I think it would be the safest.
Từ trong câu: known, avoid, know, think, safe
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He looked at her with the kindest eyes and still without saying what she had known he wouldn’t.
Từ trong câu: known, still, kind, look, eye, say, know
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had known she would be asked, she had decided what she would answer, and, without the slightest hesitation, she had moved her hand to the right.
Từ trong câu: without, known, hesitation, what, decide, hand, move, know
Frank R. Stockton, The Lady, or the Tiger?. Nguồn: Project Gutenberg #396. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had not known this; she had expected that Gilbert would be going to Redmond also.
Từ trong câu: know, not, known, expect, be, go, would, expected
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“He may have thought it would please her; he may not have known how little my poor affairs concerned her.”
Từ trong câu: affair, concerned, concern, known, think, please, know, little
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ known
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ known trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ known hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ known xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ known gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ known?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ known: Câu phủ định (87 câu), Quá khứ hoàn thành (81 câu), Hiện tại hoàn thành (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.