Câu tiếng Anh có từ “known”
69 câu thật có từ known hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: known nghĩa là được biết đến. known là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: apprehended with certainty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ known
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There are many men of less importance and less merit whose lives are better known than his.
Từ trong câu: know, known, live, man, whose, less, there, better
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have known Tupper's "Proverbial Philosophy" to fill one of them to repletion, for the space of ten years!
Từ trong câu: fill, ten, known, proverbial, space, philosophy, know, year
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ known
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ known trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ known hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ known xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ known gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ known?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ known: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.