Câu tiếng Anh có từ “known”
69 câu thật có từ known hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: known nghĩa là được biết đến. known là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: apprehended with certainty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ known
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A village started here at this point known as the Great Bridge.
Một ngôi làng bắt đầu ở đây vào thời điểm này được gọi là Cây cầu lớn.
Từ trong câu: known, start, village, point, know, great, bridge
«Revolutionary War», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=145610 (bản sửa đổi 2816827). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Four-player chess (also known as four-handed chess) is a family of chess variants played with four people.
Từ trong câu: variant, known, four, chess, player, know, hand, family
«Four-Player Chess», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404095 (bản sửa đổi 4428661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The "corner store" became known far and wide, and a very large country trade was built up in the jobbing department.
Từ trong câu: wide, far, known, store, trade, department, country, job
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The role played by Qualchen in murdering the Indian agent, A. J. Bolon, and thus starting that war, is now well known.
Từ trong câu: play, thus, agent, known, start, murder, role, war
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He said that he had known him well once, and wanted greatly to see him once more.
Từ trong câu: once, know, want, see, known, well, more, him
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From this scene of innocent happiness I was taken to more than one sick-bed, for it soon became known that I carried medicines.
Từ trong câu: soon, bed, happiness, carry, known, sick, medicine, scene
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ known
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ known trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ known hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ known xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ known gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ known?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ known: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.