Câu tiếng Anh có từ “known”
274 câu thật có từ known hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: known nghĩa là được biết đến. known là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: apprehended with certainty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ known
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Little beyond these facts is known by those who had not the privilege of Gordon Ford's acquaintance.
Từ trong câu: acquaintance, known, privilege, beyond, little, fact, know
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He wore a blue suit of woolly, wide-waled serge; the traveling men had known at a glance that it was made by a Denver tailor.
Từ trong câu: blue, known, travel, wear, suit, tailor, wide, man
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“To begin with, you are known by the writer to be interested in art.
Từ trong câu: art, interested, known, interest, writer, begin, know
Floyd Dell, An unmarried father. Nguồn: Project Gutenberg #78732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ known
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ known trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ known hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ known xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ known gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ known?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ known: Câu phủ định (87 câu), Quá khứ hoàn thành (81 câu), Hiện tại hoàn thành (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.