Câu tiếng Anh có từ “known”
256 câu thật có từ known hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: known nghĩa là được biết đến. known là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: apprehended with certainty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ known
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Yes, Alexandra knew what there was to be known about Amédée.
Từ trong câu: known, yes, know, have
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no known historical origin of the name "Classical Variation".
Từ trong câu: known, historical, origin, variation, classical, know, name
«Named Chess Openings/Nimzo-Larsen Attack: Classical Variation (2. Nf3 continuation)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482804 (bản sửa đổi 4632678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no known historical origin of the name "Modern Variation".
Từ trong câu: known, origin, historical, variation, know, name, modern
«Named Chess Openings/Nimzo-Larsen Attack: Modern Variation (2. Bb2 Nc6 continuation)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482829 (bản sửa đổi 4632684). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I think there is not much known of sex there.
Từ trong câu: known, sex, much, think, know
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For instance, there was the falling-through-space dream—the commonest dream experience, one practically known, by first-hand experience, to all men.
Từ trong câu: known, instance, fall, space, dream, common, experience, practically
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a great deal of hurry and excitement after the news became known.
Từ trong câu: deal, known, news, excitement, become, great, hurry, know
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many men of less importance and less merit whose lives are better known than his.
Từ trong câu: know, known, live, man, whose, less, there, better
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He asked if there were many pirates on the island just now, and Peter said he had never known so many.
Từ trong câu: many, known, ask, island, now, never, know
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yes; there is an entry for Everett Glover, whose name has appeared in the testimony, and whose connection is known.
Từ trong câu: entry, who, has, known, whose, connection, yes, name
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ known
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ known trong kho câu?
- Kho câu có 256 câu có từ known hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ known xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ known gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ known?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ known: Câu phủ định (82 câu), Quá khứ hoàn thành (76 câu), Hiện tại hoàn thành (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.