Câu tiếng Anh có từ “known”
274 câu thật có từ known hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: known nghĩa là được biết đến. known là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: apprehended with certainty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ known
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“If Deborah had been alive she would have known what to do with a gentleman-visitor.
Từ trong câu: known, alive, know, gentleman, visitor
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They would have treated him better, if they had known it all!”
Từ trong câu: known, treat, better, know
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If they had known they were to be sent to Ireland they would have refused to go.
Từ trong câu: known, send, refuse, know, go
Ruth Russell, What's the Matter with Ireland?. Nguồn: Project Gutenberg #12033. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If she had known, she would surely have tried to soften it for the Indian gentleman's sake.
Từ trong câu: known, sake, try, surely, know
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her mother would have been concerned if she had known.
Từ trong câu: known, concern, mother, concerned, know
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I didn't, but if I had known who he was then, I would have gone out and cut his throat.
Từ trong câu: known, throat, cut, know, go, out
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would have been nuts for Mrs. Rachel Lynde if she had known my wife had left me, wouldn’t it now?”
Từ trong câu: known, wife, mrs, know, leave, now
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I had known the world better, this particular neglect or antipathy would not have so much surprised me.
Từ trong câu: neglect, particular, know, known, world, much, surprise, surprised
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ known
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ known trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ known hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ known xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ known gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ known?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ known: Câu phủ định (87 câu), Quá khứ hoàn thành (81 câu), Hiện tại hoàn thành (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.