Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “knowingly”

112 câu thật có từ knowingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knowingly nghĩa là cố ý. knowingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with full knowledge and deliberation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ knowingly

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Perhaps things have come out better for you than if we had planned them knowingly.”

    Từ trong câu: knowingly, perhaps, thing, come, out, better, plan

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That he had not taken his own life—at least not knowingly—that she knew.

    Từ trong câu: knowingly, take, life, least, know

    Louise Jordan Miln, The Invisible Foe A Story Adapted from the Play by Walter Hackett. Nguồn: Project Gutenberg #50188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The door was fastened on the outside, proof positive, that she had been knowingly and heartlessly bound within those wretched walls.

    Từ trong câu: knowingly, door, fasten, outside, proof, positive, bound, wall

    Vera, Honor Edgeworth; Or, Ottawa's Present Tense. Nguồn: Project Gutenberg #8448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only Madge and little Tom, who had found some joke between themselves, occasionally spluttered with suppressed laughter, smiling meanwhile knowingly at each other.

    Chỉ có Madge và bé Tom, những người đã tìm ra trò đùa nào đó giữa họ, thỉnh thoảng lắp bắp với những tiếng cười cố nén, mỉm cười với nhau một cách đầy hiểu biết.

    Từ trong câu: knowingly, little, find, joke, themselves, occasionally, suppress, laughter

    Robert Neilson Stephens, Philip Winwood A Sketch of the Domestic History of an American Captain in the War of Independence; Embracing Events that Occurred between and during the Years 1763 and 1786, in New York and London: written by His Enemy in War, Herbert Russell, Lieutenant in the Loyalist Forces.. Nguồn: Project Gutenberg #15506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two jumps and Stopper had stopped, faced the horse and stood braced again, his ears perked knowingly while he waited for the flop.

    Từ trong câu: knowingly, jump, stop, face, horse, stand, again, ear

    B. M. Bower, Cow-Country. Nguồn: Project Gutenberg #1723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She gave him a rapid glance, perceived that her statuette was of altogether exceptional merit, and then smiled, knowingly, as if this had long been an agreeable certainty.

    Từ trong câu: exceptional, knowingly, give, rapid, glance, perceive, altogether, merit

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man who had been in Johannesburg talked knowingly of John Hays Hammond and the conductor tarried a moment on his rounds.

    Từ trong câu: hay, conductor, knowingly, man, talk, moment, round

    John Morison Copeland, The trail of the swinging lanterns. Nguồn: Project Gutenberg #65454. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng knowingly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
winked knowingly65 lần
winking knowingly18 lần
knowingly willfully7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knowingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knowingly trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ knowingly hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knowingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knowingly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knowingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knowingly: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (15 câu), would (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.