Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “knowingly”

104 câu thật có từ knowingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knowingly nghĩa là cố ý. knowingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with full knowledge and deliberation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The danger, however, is not that we abuse God's grace knowingly and in callous complacency.

    Từ trong câu: callous, knowingly, danger, however, abuse, grace

    Archibald Alexander, A Day at a Time, and Other Talks on Life and Religion. Nguồn: Project Gutenberg #39309. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng knowingly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • winked knowingly65 lần
  • winking knowingly18 lần
  • knowingly willfully7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knowingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knowingly trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ knowingly hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knowingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knowingly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knowingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knowingly: Câu phủ định (31 câu), would (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.