Câu tiếng Anh có từ “knowingly”
104 câu thật có từ knowingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knowingly nghĩa là cố ý. knowingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with full knowledge and deliberation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knowingly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
What kinds of signals do we send, knowingly and unknowingly?
Từ trong câu: knowingly, kind, signal, send
«Communication and Technology», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Why now, when another woman has met the death to which she knowingly exposed herself, as did her comrades in battle?
Từ trong câu: knowingly, now, another, woman, meet, death, expose, herself
Ernest Protheroe, A Noble Woman: The Life-Story of Edith Cavell. Nguồn: Project Gutenberg #35075. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What sensible business man would knowingly embark in an enterprise sure to prove disastrous, and to involve himself and his family in irretrievable ruin?
Từ trong câu: knowingly, sensible, business, man, embark, enterprise, sure, prove
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What answer can be made to the old commonplace, 'Is not God the author of evil, if he knowingly permitted, but could have prevented it?'
Từ trong câu: knowingly, answer, make, old, god, author, evil, permit
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng knowingly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| winked knowingly | 65 lần |
| winking knowingly | 18 lần |
| knowingly willfully | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knowingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knowingly trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ knowingly hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knowingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knowingly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knowingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knowingly: Câu phủ định (31 câu), would (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.