E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “knowingly”

106 câu thật có từ knowingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knowingly nghĩa là cố ý. knowingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with full knowledge and deliberation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ knowingly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In serious cases involving knowingly false representations, criminal prosecution may result in fines and imprisonment.

    Từ trong câu: knowingly, serious, case, involve, false, representation, criminal, result

    «Canadian Communications Law», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324789 (bản sửa đổi 2780712). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “He would not knowingly hurt your feelings, sir, but--may I speak out?”

    Từ trong câu: knowingly, hurt, feel, sir, speak, out

    Jos. E. Badger, The Lost City. Nguồn: Project Gutenberg #783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I may say our style was admitted to be of the best, but would-be-wiseacres shook their heads knowingly.

    Từ trong câu: knowingly, style, admit, best, shake, head

    «The Rowers of Vanity Fair/Nickalls G», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145279 (bản sửa đổi 1581007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The deed of horror may be done by the doer knowingly and consciously, as in the old poets, and in Medea's murder of her children in Euripides.

    Từ trong câu: knowingly, deed, horror, old, poet, murder, child

    385 BCE-323 BCE Aristotle, Aristotle on the art of poetry. Nguồn: Project Gutenberg #6763. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would not touch it knowingly; an unregarded leaf dropped into it above the ordinary might add such puissance to the concoction as almost to break the buckles in my shoes.

    Từ trong câu: knowingly, touch, leaf, drop, above, ordinary, add, almost

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To him I was unknowingly led by Thee, that by him I might knowingly be led to Thee.

    Từ trong câu: might, lead, knowingly

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng knowingly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
winked knowingly65 lần
winking knowingly18 lần
knowingly willfully7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knowingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knowingly trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ knowingly hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knowingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knowingly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knowingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knowingly: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (12 câu), would (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.