E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “knowingly”

104 câu thật có từ knowingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knowingly nghĩa là cố ý. knowingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with full knowledge and deliberation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Critics allege that China knowingly negotiates loans with countries that cannot repay them in time.

    Từ trong câu: knowingly, critic, allege, negotiate, loan, country, can, repay

    «Lentis/The Belt and Road Initiative», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421467 (bản sửa đổi 4082369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Khorenatsi, so far as we can tell, never knowingly sacrifices the truth in all of his history.

    Từ trong câu: knowingly, far, tell, never, sacrifice, truth, history

    «The History of the Armenians (Movses Khorenatsi)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452560 (bản sửa đổi 4632810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And I can knowingly affirm, that there is no government of ten years settlement, but has thrice as much allowed him.

    Từ trong câu: knowingly, affirm, government, ten, year, settlement, much, allow

    Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I can only surmise that she did not die; but that either knowingly or unknowingly some woman was buried in her place.

    Từ trong câu: knowingly, die, either, woman, bury, place

    Fergus Hume, Tracked by a Tattoo: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #55783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What answer can be made to the old commonplace, 'Is not God the author of evil, if he knowingly permitted, but could have prevented it?'

    Từ trong câu: knowingly, answer, make, old, god, author, evil, permit

    428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It cannot be, therefore, supposed for one moment, that he would willingly and knowingly have aided in lopping this fair and fruitful branch from the parent tree.

    Từ trong câu: knowingly, can, therefore, suppose, moment, willingly, aid, fair

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng knowingly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • winked knowingly65 lần
  • winking knowingly18 lần
  • knowingly willfully7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knowingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knowingly trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ knowingly hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knowingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knowingly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knowingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knowingly: Câu phủ định (31 câu), would (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.