Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “juror”

124 câu thật có từ juror hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: juror nghĩa là bồi thẩm đoàn. juror là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who serves (or waits to be called to serve) on a jury. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ juror

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Citizens of Kansas who had talked about against slavery were not allowed to be jurors.

    Từ trong câu: juror, citizen, talk, slavery, allow

    «Bleeding Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=545282 (bản sửa đổi 10527487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Better give in, judge," called out the juror who had pronounced the sentence.

    "Tốt hơn là nên nhượng bộ, thẩm phán," bồi thẩm đoàn đã tuyên án lên tiếng.

    Từ trong câu: juror, better, give, judge, call, out, pronounce, sentence

    Jos. E. Badger, Redlaw, the half-breed; or, The tangled trail. A tale of the settlements. Nguồn: Project Gutenberg #68507. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The change was denied when jurors insisted they had not formed an opinion about the charges.

    Từ trong câu: juror, change, deny, insist, form, opinion, charge

    «Pennsylvania cop on trial for allegedly murdering girlfriend's estranged husband», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122206 (bản sửa đổi 4824006). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Having no other witness to call, when the jurors had returned to their seats, Mr. Bliss arose and addressed the jury.

    Từ trong câu: juror, bliss, witness, call, return, seat, mr, arise

    Rodrigues Ottolengui, A Modern Wizard. Nguồn: Project Gutenberg #32985. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A rumor to this effect had drifted in to the tired jurors hanging around and killing time, waiting to be called.

    Từ trong câu: juror, rumor, effect, drift, tire, hang, around, kill

    Kate Boyles Bingham, Langford of the Three Bars. Nguồn: Project Gutenberg #41534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Court referred to the trial of Robinson, which had taken place at the present term, and in which some of the jurors now empanneled had rendered a verdict of guilty.

    Từ trong câu: juror, court, refer, trial, take, place, present, term

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some days ago a gentleman reported to the Commission that certain jurors had been appointed and were actually discharging their duties as judges and examiners.

    Từ trong câu: examiner, day, ago, gentleman, report, commission, certain, juror

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ juror

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ juror trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ juror hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ juror xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ juror gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ juror?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ juror: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.