Câu tiếng Anh có từ “juror”
124 câu thật có từ juror hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: juror nghĩa là bồi thẩm đoàn. juror là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who serves (or waits to be called to serve) on a jury. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ juror
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
However, jurors may only have to meet for a few days each month.
Từ trong câu: juror, however, meet, day, month
«Grand jury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531001 (bản sửa đổi 10965197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Either lawyer may challenge a juror for cause.
Từ trong câu: juror, either, lawyer, challenge, cause
«Peremptory challenge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536703 (bản sửa đổi 10834407). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In other States the jury may render a verdict by the agreement of less than the whole number of jurors.
Từ trong câu: juror, verdict, state, jury, render, agreement, less, whole
Alexander L. Peterman, Elements of Civil Government A Text-Book for Use in Public Schools, High Schools and Normal Schools and a Manual of Reference for Teachers. Nguồn: Project Gutenberg #15018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One dim blur of gray across the clarity of Shields' testimony might stir a slight wonder in a few jurors.
Từ trong câu: juror, dim, blur, gray, across, shield, testimony, stir
Edgar Pangborn, The Trial of Callista Blake. Nguồn: Project Gutenberg #39826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But every opinion which a juror may entertain does not necessarily disqualify him.
Từ trong câu: disqualify, juror, every, opinion, entertain, necessarily
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each side also may dismiss jurors for cause (for example, bias).
Từ trong câu: dismiss, juror, side, cause, example, bias
«Batson v. Kentucky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536705 (bản sửa đổi 9839403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In those public meetings prospective jurors were questioned about any biases they might have.
Từ trong câu: prospective, public, meet, juror, question, bias
«Voir dire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295667 (bản sửa đổi 10766484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ juror
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ juror trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ juror hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ juror xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ juror gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ juror?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ juror: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.