Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “juror”

124 câu thật có từ juror hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: juror nghĩa là bồi thẩm đoàn. juror là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who serves (or waits to be called to serve) on a jury. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ juror

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • And he helped end the practice of choosing jurors based upon their race.

    Từ trong câu: juror, help, end, practice, choose, base, race

    «Interview with gay marriage movement founder Evan Wolfson», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81149 (bản sửa đổi 4820113). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There he stood in the doorway, erect, his hands clasped behind his back, reading the list of jurors.

    Anh ta đứng đó ở ngưỡng cửa, thẳng người, hai tay chắp sau lưng, đọc danh sách bồi thẩm đoàn.

    Từ trong câu: juror, stand, doorway, erect, hand, behind, back, read

    Eça de Queirós, Dragon's teeth. Nguồn: Project Gutenberg #74442. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So if a sheriff was popularly elected, as in London, he chose jurors who favored individual and corporate liberty.

    Từ trong câu: corporate, sheriff, elect, choose, juror, favor, individual, liberty

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • They took all that down, all questioning of prospective jurors, so all that will be in the transcript.

    Từ trong câu: transcript, take, down, question, prospective, juror

    United States. Warren Commission, Warren Commission (05 of 26): Hearings Vol. V (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44005. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Judge Bua praised the prosecution for this action, which he described as "very responsible," then dismissed a juror and declared a mistrial.

    Từ trong câu: praise, declare, describe, judge, dismiss, responsible, juror, action

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ juror

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ juror trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ juror hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ juror xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ juror gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ juror?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ juror: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.