Câu tiếng Anh có từ “juror”
124 câu thật có từ juror hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: juror nghĩa là bồi thẩm đoàn. juror là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who serves (or waits to be called to serve) on a jury. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ juror
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
With this system, Pericles succeeded in keeping the courts full of jurors, and in giving the people experience in public life.
Từ trong câu: juror, system, succeed, keep, court, full, give, people
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Athens», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277191 (bản sửa đổi 3207566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If that were done the lawyer would miss his best chance to influence the jurors to make up their minds in his favor.
Từ trong câu: juror, lawyer, miss, best, chance, influence, make, up
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ juror
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ juror trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ juror hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ juror xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ juror gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ juror?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ juror: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.