Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “juror”

124 câu thật có từ juror hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: juror nghĩa là bồi thẩm đoàn. juror là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who serves (or waits to be called to serve) on a jury. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ juror

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Typically, jurors are not told by the court that they have the power to nullify.

    Từ trong câu: juror, typically, tell, court, power

    «Jury nullification», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65424 (bản sửa đổi 10859890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The winner was decided by a vote amongst jurors.

    Từ trong câu: juror, winner, decide, vote, amongst

    «Eurovision Song Contest 1974», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1030477 (bản sửa đổi 10901326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Alabama system of justice is cursed by the professional juror chosen by politicians, and often open to political influences.

    Từ trong câu: juror, system, justice, professional, choose, politician, often, open

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It shall be in the libertie both of plantife and defendant, and likewise every delinquent (to be judged by a Jurie) to challenge any of the Jurors.

    Từ trong câu: juror, likewise, every, judge, challenge

    Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jurors are presumed by their oaths to be impartial judges.

    Từ trong câu: presume, juror, oath, impartial, judge

    «Canadian Criminal Procedure and Practice/Trials/Juries/Jury Selection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284202 (bản sửa đổi 4414013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ juror

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ juror trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ juror hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ juror xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ juror gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ juror?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ juror: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.