Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jersey”

182 câu thật có từ jersey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jersey nghĩa là áo thun thể thao hoặc áo len dệt kim; vải dệt kim jersey. jersey là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a knitted garment with long sleeves, worn over the upper body; a soft fine knitted fabric. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jersey

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Harper added that "no evidence of a cover-up of any Jersey government" has been found.

    Từ trong câu: jersey, add, evidence, cover, up, government, find

    «Jersey child abuse case 'was not covered up'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=100434 (bản sửa đổi 4820691). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A boy’s jersey has been washed up on the shore.

    Từ trong câu: jersey, wash, up, shore

    «Peter Grimes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=194055 (bản sửa đổi 10355463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The natural advantages found on the coast and mountains of New Jersey have produced many fine and well-known resorts.

    Từ trong câu: jersey, natural, advantage, find, coast, mountain, new, produce

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I have decided that your home shall be for the first few weeks at a seaside residence I own in New Jersey.

    Từ trong câu: jersey, seaside, decide, home, first, week, residence, new

    Alex. McVeigh, Mrs. Miller, They Looked and Loved; Or, Won by Faith. Nguồn: Project Gutenberg #43471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He has wanted a Jersey cow for a good while, and tried prayer, but it didn't seem to get to the central office.

    Từ trong câu: central, cow, jersey, want, good, try, prayer, seem

    W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although New Jersey statutes have always banned bikini waxing, the laws were unclear and seldom enforced.

    Từ trong câu: bikini, although, new, jersey, always, ban, wax, law

    «New Jersey to consider bikini waxing ban», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122930 (bản sửa đổi 4822771). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Since then, there have been more than twenty separate discoveries of remains of the race, in France, Moravia, Belgium, and on the Isle of Jersey.

    Từ trong câu: remains, separate, twenty, discovery, isle, jersey, since, remain

    Clement Wood, The Stone Age. Nguồn: Project Gutenberg #79172. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been my custom for many years to run across to Jersey in the the way of business, particularly in the potato and root season.

    Từ trong câu: potato, custom, many, year, run, across, jersey, way

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jersey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jersey devils305 lần
new jersey4.551 lần
jersey pennsylvania77 lần
jersey villas36 lần
jersey delaware35 lần
jersey militia38 lần
woollen jersey26 lần
jersey city443 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jersey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jersey trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ jersey hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jersey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jersey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jersey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jersey: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.