Câu tiếng Anh có từ “jersey”
182 câu thật có từ jersey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jersey nghĩa là áo thun thể thao hoặc áo len dệt kim; vải dệt kim jersey. jersey là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a knitted garment with long sleeves, worn over the upper body; a soft fine knitted fabric. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jersey
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His most famous original composition, "Lullaby of Birdland," came to him "when I was sitting in my dining room in New Jersey, eating a steak.
Từ trong câu: jersey, steak, famous, original, composition, come, sit, dine
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A yacht was waiting to convey the President from Jersey City, when the news of the assassination became known.
Từ trong câu: yacht, jersey, wait, convey, president, city, news, become
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I saw Mr. Harrison chasing your Jersey out of his oats today when I was coming home from Carmody.
Từ trong câu: chase, saw, mr, jersey, out, today, come, home
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Five minutes later Jim Shearer and the Jersey cow were marching up the road, and impulsive Anne was driving along the Green Gables lane with her twenty dollars.
Từ trong câu: impulsive, five, minute, late, jersey, cow, march, up
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jersey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jersey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jersey trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ jersey hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jersey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jersey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jersey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jersey: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.