Câu tiếng Anh có từ “jersey”
182 câu thật có từ jersey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jersey nghĩa là áo thun thể thao hoặc áo len dệt kim; vải dệt kim jersey. jersey là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a knitted garment with long sleeves, worn over the upper body; a soft fine knitted fabric. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jersey
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Did Cobham fear lest you would betray him in Jersey?
Từ trong câu: jersey, fear, lest, betray
Harry Lushington, 1860-1945 [Editor] Stephen, State Trials, Political and Social. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As a young girl in Englewood, New Jersey, Adrien Arpel was determined that one day she would transform herself into a beautiful woman.
Từ trong câu: jersey, young, girl, new, determine, day, transform, herself
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There were a few slaves in New York, New Jersey and Connecticut: these States would, probably, oppose any attempts to annihilate this species of property.
Từ trong câu: jersey, slave, new, state, probably, oppose, attempt, species
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She would meet him to-morrow morning at the Jersey ferry.
Từ trong câu: ferry, jersey, meet, morning
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Made up in wool jersey, this would have been a practical swimming costume for the period.
Từ trong câu: swim, practical, wool, jersey, swimming, make, up, costume
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jersey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jersey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jersey trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ jersey hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jersey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jersey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jersey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jersey: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.