Câu tiếng Anh có từ “jersey”
182 câu thật có từ jersey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jersey nghĩa là áo thun thể thao hoặc áo len dệt kim; vải dệt kim jersey. jersey là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a knitted garment with long sleeves, worn over the upper body; a soft fine knitted fabric. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jersey
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nothing modern, nothing polished or magnificent, could suggest the early history of New Jersey.
Từ trong câu: jersey, nothing, modern, polish, magnificent, suggest, early, history
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In New Jersey "all inhabitants" of full age worth "fifty pounds, proclamation money clear estate within that government," could vote.
Từ trong câu: jersey, new, inhabitant, full, age, worth, fifty, pound
Carrie Chapman, 1859-1947 [Compiler] Catt, Woman Suffrage By Federal Constitutional Amendment. Nguồn: Project Gutenberg #13568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also please if you cannot get me employment in Connecticut, write me if there are any openings in New Jersey or New York.
Từ trong câu: jersey, please, can, get, employment, write, open, new
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rennets of the best quality can be had at all seasons in the Philadelphia market; particularly in the lower part, called the Jersey market.
Từ trong câu: jersey, best, quality, season, market, particularly, low, part
Eliza Leslie, Miss Leslie's New Cookery Book. Nguồn: Project Gutenberg #40943. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We can offer him our Jersey in exchange if he doesn’t want to take the money.
Từ trong câu: offer, money, exchange, jersey, want, take
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Neither Gram nor any of the girls ever went in front of "Little Jersey," if it could be avoided.
Từ trong câu: gram, neither, girl, ever, go, front, little, jersey
C. A. Stephens, When Life Was Young: At the Old Farm in Maine. Nguồn: Project Gutenberg #26994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jersey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jersey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jersey trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ jersey hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jersey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jersey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jersey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jersey: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.