Câu tiếng Anh có từ “jeans”
391 câu thật có từ jeans hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jeans nghĩa là quần jean, quần bò may bằng vải denim. jeans là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hard-wearing casual trousers made of denim or other cotton fabric. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jeans
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“You’ll find it very different from sea bathing, girls,” Jean told them.
Từ trong câu: jeans, find, different, sea, bathe, girl, tell
Izola L. Forrester, The Polly Page Ranch Club. Nguồn: Project Gutenberg #56773. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jean lectures him about will-power and self-improvement.
Từ trong câu: improvement, jeans, lecture, power, self
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"You will wait," said Jean, sarcastically, "till we have conquered the colony for the king.
Từ trong câu: sarcastically, wait, jeans, till, conquer, colony, king
Harriet Martineau, The Hour and the Man, An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #24120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was conscious of Marius’ will in the direction of “Monsieur Jean,” she conformed to it.
Từ trong câu: conscious, direction, conform, jeans
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There will be another train in a half hour," said Jean.
Từ trong câu: half, another, train, hour, jeans
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Like Jean Valjean, she had, a few hours previously, passed through that reaction of the soul which absolutely will not hear of unhappiness.
Từ trong câu: unhappiness, previously, reaction, absolutely, like, jeans, hour, pass
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And perhaps you will find in it the source of the fortune so skilfully presented to Madame la Baronne by Jean Valjean.
Từ trong câu: skilfully, perhaps, find, source, fortune, present, madame, jeans
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Be sure you get on the right side of Miss Thurston, freshman year, Jean, and then you'll be safe for the other three."
Từ trong câu: freshman, sure, get, right, side, miss, year, jeans
Gertrude Fisher Scott, Jean Cabot at Ashton. Nguồn: Project Gutenberg #53548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jeans
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jeans valjean | 2.188 lần |
| jeans charost | 788 lần |
| jeans oullier | 661 lần |
| jeans jacques | 739 lần |
| jeans baptiste | 547 lần |
| jeans marie | 412 lần |
| saint jeans | 532 lần |
| jeans ingelow | 177 lần |
| jeans ficelle | 166 lần |
| jeans aux | 177 lần |
| jeans lafitte | 144 lần |
| jeans libbey | 132 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jeans
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jeans trong kho câu?
- Kho câu có 391 câu có từ jeans hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jeans xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jeans gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jeans?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jeans: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (49 câu), Quá khứ hoàn thành (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.