Câu tiếng Anh có từ “irregular”
290 câu thật có từ irregular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irregular nghĩa là không thường xuyên. irregular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: contrary to rule or accepted order or general practice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irregular
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
However irregular had been the manner of proceeding, no one could deny the grandeur of the results.
Từ trong câu: irregular, however, manner, proceed, deny, result
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their case was a good one, for M. de Cintré, who had been trustee for some of his relatives, appeared to have been guilty of some very irregular practices.
Từ trong câu: relative, irregular, guilty, case, good, be, appear, practice
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When we had crossed the second ridge we saw before us an irregular, palm-studded plain, and then the line of high red cliffs which I have seen in the picture.
Từ trong câu: ridge, irregular, cross, second, saw, palm, plain, line
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It were to be wished that they had been cured of the regular--or irregular--spasms of selecting a chief without losing their national autonomy.
Từ trong câu: autonomy, wish, cure, regular, irregular, select, chief, lose
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Similar burnings, I discovered, had occurred both intentionally and accidently in past years at irregular intervals.
Từ trong câu: intentionally, similar, discover, occur, past, year, irregular, interval
John M. Legler, Natural History of the Ornate Box Turtle, Terrapene ornata ornata Agassiz. Nguồn: Project Gutenberg #37566. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hand of time and decay had torn off the ceiling plaster in irregular and angular patches.
Từ trong câu: angular, hand, time, decay, off, ceiling, plaster, irregular
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irregular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irregular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irregular trong kho câu?
- Kho câu có 290 câu có từ irregular hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irregular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irregular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irregular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irregular: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.