Câu tiếng Anh có từ “irregular”
241 câu thật có từ irregular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irregular nghĩa là không thường xuyên. irregular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: contrary to rule or accepted order or general practice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irregular
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
From all the accounts that have come down to us, he seems to have been a man of irregular habits and eccentric genius.
Từ trong câu: eccentric, irregular, account, come, down, seem, man, habit
Joseph Pearce, Violins and Violin Makers Biographical Dictionary of the Great Italian Artistes, their Followers and Imitators, to the present time. With Essays on Important Subjects Connected with the Violin.. Nguồn: Project Gutenberg #37309. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Temperamentally I am not only careless and irregular, but melancholy; still I have fought both down.
Từ trong câu: temperamentally, careless, irregular, melancholy, still, fight, down
Jack London, The house of pride, and other tales of Hawaii. Nguồn: Project Gutenberg #2416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Twenty-two of the irregular satellites have not yet been officially named.
Từ trong câu: satellite, officially, irregular, twenty, name
«Jupiter's other moons», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277090 (bản sửa đổi 2528818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Even small irregular patches at road-crossings have been cultivated for the precious grain these last two years.
Từ trong câu: patch, grain, precious, crossing, cultivate, irregular, even, small
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irregular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irregular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irregular trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ irregular hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irregular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irregular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irregular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irregular: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.