E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irregular”

232 câu thật có từ irregular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irregular nghĩa là không thường xuyên. irregular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: contrary to rule or accepted order or general practice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irregular

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The other irregular outer moons would not be visible to the naked eye.

    Từ trong câu: naked, irregular, outer, moon, visible, eye

    «Extraterrestrial sky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704788 (bản sửa đổi 10963100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The outer irregular moons would not be visible to the naked eye.

    Từ trong câu: naked, irregular, outer, moon, visible, eye

    «Extraterrestrial sky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704788 (bản sửa đổi 10963100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • What would a linear pattern versus an irregular one each suggest about the underlying relationship?

    Từ trong câu: versus, linear, pattern, irregular, suggest, underlie, relationship

    «Statistics for Sociologists/Chapter 15: ANOVA and Effect Sizes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485156 (bản sửa đổi 4656630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But I find I grow irregular while I am talking of her; but indeed it would be Stupidity to be unconcerned at such Perfection.

    Từ trong câu: unconcerned, find, grow, irregular, talk, indeed

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would not be feasible, therefore, to specify for such a large irregular area as that of North America the exact section, township and range in which the geographic center lies."

    Từ trong câu: geographic, therefore, specify, large, irregular, area, north, exact

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even in that case, however, the process of replevin from the courts of the State would be irregular and unauthorized.

    Từ trong câu: unauthorized, unauthorize, even, case, however, process, court, state

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 3: Andrew Jackson, 1st term. Nguồn: Project Gutenberg #10858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng irregular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
irregular verbs214 lần
irregular intervals273 lần
irregular verb64 lần
irregular refraction32 lần
irregular cavalry74 lần
irregular outline52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irregular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irregular trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ irregular hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irregular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irregular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irregular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irregular: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.