E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inventory”

121 câu thật có từ inventory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inventory nghĩa là hàng tồn kho. inventory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed list of all the items in stock. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Inventory supply levels will vary, and other scheduled items may use up the supplies.

    Từ trong câu: inventory, supply, level, vary, schedule, item, use, up

    «Seed Factories/New Concepts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294954 (bản sửa đổi 4215513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This section will discuss the methods of exploration, and a current inventory of known resources.

    Từ trong câu: inventory, section, discuss, method, exploration, current, know, resource

    «Space Transport and Engineering Methods/Resource Exploration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266238 (bản sửa đổi 2418155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We'll examine everything carefully and make an inventory of all that belongs to the late charterers.

    Từ trong câu: inventory, examine, everything, carefully, make, belong, late

    Percy F. Westerman, The Sea-girt Fortress: A Story of Heligoland. Nguồn: Project Gutenberg #50050. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • An inventory of the stock may be taken and will supply excellent practice in addition and multiplication.

    Từ trong câu: inventory, stock, take, supply, excellent, practice, addition

    Ella Victoria Dobbs, Primary handwork. Nguồn: Project Gutenberg #30676. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was at this time Mary made her will, the inventory attached to which is a modern discovery.

    Từ trong câu: inventory, time, make, attach, modern, discovery

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Inventory will start out as a doubly linked list.

    Từ trong câu: inventory, doubly, start, out, link, list

    «Learning C With Game Concepts/Designing A Roleplaying Game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300000 (bản sửa đổi 4022362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Under that name you are entered in my inventory, at your number; and under that name will you be cried at the auction!"

    Dưới cái tên đó, bạn được nhập vào kho của tôi, theo số của bạn; và dưới cái tên đó bạn sẽ phải khóc trong cuộc đấu giá!”

    Từ trong câu: inventory, auction, name, enter, number, cry

    Eugène Sue, The Brass Bell; or, The Chariot of Death. Nguồn: Project Gutenberg #26623. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • High turnover will mean carrying less inventory and the higher risk of stockouts, causing customers to go elsewhere to find what they need.

    Từ trong câu: turnover, high, mean, carry, less, inventory, risk, cause

    «Operating Efficiency Ratios», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng inventory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inventory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inventory trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ inventory hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inventory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inventory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inventory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inventory: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.