Câu tiếng Anh có từ “inventory”
125 câu thật có từ inventory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inventory nghĩa là hàng tồn kho. inventory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed list of all the items in stock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inventory
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some of the creditors called on him, and complained that he had not delivered in a faithful inventory.
Từ trong câu: inventory, call, complain, deliver, faithful
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I believe that more was realized than would have been obtained on bids if an inventory had been furnished.
Từ trong câu: inventory, believe, realize, obtain, bid, furnish
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When an inventory was finally made it was found that some of the stock had not turned over for a year.
Từ trong câu: inventory, finally, make, find, stock, turn, year
Consumers' League of New York City, Consumers' Cooperative Societies in New York State. Nguồn: Project Gutenberg #10808. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Loewe quietly went to work and had made an inventory of all property-holders actively engaged in boycotting his goods.
Từ trong câu: inventory, mr, quietly, go, work, make, property, holder
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here the inventory abruptly ended, and these two people found themselves staring at each other, as if of a sudden they had heard something dreadful.
Từ trong câu: inventory, abruptly, end, people, find, themselves, stare, sudden
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inventory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inventory bdi | 13 lần |
| inventory turnover | 10 lần |
| personality inventory | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inventory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inventory trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ inventory hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inventory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inventory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inventory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inventory: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.