Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inventory”

125 câu thật có từ inventory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inventory nghĩa là hàng tồn kho. inventory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed list of all the items in stock. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inventory

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There must be letters of administration had--an inventory of the "effects"--an appraisement.

    Từ trong câu: inventory, letter, administration, effect

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Financial managers must consider the impact of inventory management on working capital.

    Từ trong câu: inventory, financial, manager, consider, impact, management, work, capital

    «Inventory Management», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • I must give you a complete inventory of his accomplishments.

    Tôi phải cung cấp cho bạn một bản kiểm kê đầy đủ về những thành tựu của anh ấy.

    Từ trong câu: inventory, give, complete, accomplishment

    Caroline Lee Hentz, Ernest Linwood; or, The Inner Life of the Author. Nguồn: Project Gutenberg #20462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the twinkling of an eye I took an inventory of his outfit, and I must say that it was good.

    Từ trong câu: inventory, eye, take, outfit, good

    Dennis Collins, The Indians' Last Fight; Or, The Dull Knife Raid. Nguồn: Project Gutenberg #37922. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But meticulous inventory is crucial and has to be done at some point.

    Từ trong câu: meticulous, inventory, crucial, point

    «Kitchen Remodel/Cabinet installation preparation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464812 (bản sửa đổi 4525467). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng inventory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inventory bdi13 lần
inventory turnover10 lần
personality inventory32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inventory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inventory trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ inventory hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inventory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inventory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inventory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inventory: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.