Câu tiếng Anh có từ “inventory”
125 câu thật có từ inventory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inventory nghĩa là hàng tồn kho. inventory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed list of all the items in stock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inventory
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He was lifting boxes while sorting inventory at a store.
Từ trong câu: inventory, lift, box, sort, store
«Neurology and Neurosurgery/Incomplete Spinal Cord Injuries/Spinal Stenosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210962 (bản sửa đổi 4584644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sam stepped forward to examine it as I was taking a careful inventory to make sure it was all there.
Từ trong câu: inventory, step, forward, examine, take, careful, make, sure
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Trina was going over the inventory; McTeague, in his shirt sleeves, was smoking his pipe, looking stupidly out of the window.
Từ trong câu: inventory, go, shirt, sleeve, smoke, pipe, look, out
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I was not going to die in prison, and contribute in my person an additional item to the dead-house inventory board.
Từ trong câu: inventory, go, die, prison, contribute, person, additional, item
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The duc, likewise, was making his inventory; that is to say, he was distributing to his friends everything of value he had in his house.
Từ trong câu: inventory, likewise, make, distribute, friend, everything, value, house
Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne; Or, Ten Years Later Being the completion of "The Three Musketeers" and "Twenty Years After". Nguồn: Project Gutenberg #18997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inventory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inventory bdi | 13 lần |
| inventory turnover | 10 lần |
| personality inventory | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inventory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inventory trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ inventory hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inventory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inventory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inventory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inventory: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.