Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intensive”

154 câu thật có từ intensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intensive nghĩa là chuyên sâu. intensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by a high degree or intensity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intensive

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Yes; when he fired that he had just completed a very intensive preliminary training period.

    Từ trong câu: intensive, yes, fire, complete, preliminary, train, period

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many years of intensive farming without rain had left the soil dry.

    Từ trong câu: intensive, many, year, farm, rain, leave, soil, dry

    «Dust Bowl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127053 (bản sửa đổi 10380015). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had been receiving intensive care at home following a lung infection.

    Từ trong câu: intensive, lung, receive, care, home, follow, infection

    «Nelson Mandela dies aged 95», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=993831 (bản sửa đổi 4822675). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • As compared to a civilian who had not received this intensive training, he would be considered as a good to excellent shot.

    Từ trong câu: intensive, civilian, compare, receive, train, consider, good, excellent

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The advanced guard, pushing on towards Bireh, had got as far as Biddu, when it was held up there by intensive hostile shelling.

    Từ trong câu: intensive, advance, guard, push, toward, get, far, hold

    H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were soon informed that we had not come to Millencourt to rest, but to carry out "intensive training" to fit us for offensive action.

    Từ trong câu: intensive, soon, inform, come, rest, carry, out, train

    John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng intensive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
computationally intensive18 lần
neonatal intensive10 lần
intensive outpatient10 lần
intensive farming40 lần
intensive applications45 lần
intensive chemotherapy7 lần
intensive agriculture26 lần
labor intensive93 lần
cpu intensive12 lần
resource intensive34 lần
processor intensive9 lần
intensive industries14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intensive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intensive trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ intensive hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intensive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intensive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intensive: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.