Câu tiếng Anh có từ “intensive”
154 câu thật có từ intensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intensive nghĩa là chuyên sâu. intensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by a high degree or intensity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intensive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Intensive farming has often been done as a response to rising population levels.
Từ trong câu: intensive, farm, often, response, rise, population, level
«Intensive farming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=350058 (bản sửa đổi 10423671). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Modern transportation has also made possible—which in warfare means indispensable—the intensive employment of heavy artillery.
Từ trong câu: intensive, modern, transportation, make, possible, mean, indispensable, employment
Ian Hay, The Last Million: How They Invaded France: and England. Nguồn: Project Gutenberg #57597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The radical views and intensive political activity of these members of the community have earned it a reputation as the communistic center of North Dakota.
Từ trong câu: intensive, radical, view, political, activity, member, community, earn
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have forgotten the pretext for the strike: it was some trouble about the intensive French instruction.
Từ trong câu: forget, intensive, strike, trouble, instruction
Robert Graves, Good-bye to all that. Nguồn: Project Gutenberg #76911. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Our experience has yielded a number of apparently successful results through systematic intensive intravenous salvarsan therapy.
Từ trong câu: intravenous, experience, yield, number, apparently, successful, result, systematic
Elmer Ernest Southard, Neurosyphilis. Nguồn: Project Gutenberg #63313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intensive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| computationally intensive | 18 lần |
| neonatal intensive | 10 lần |
| intensive outpatient | 10 lần |
| intensive farming | 40 lần |
| intensive applications | 45 lần |
| intensive chemotherapy | 7 lần |
| intensive agriculture | 26 lần |
| labor intensive | 93 lần |
| cpu intensive | 12 lần |
| resource intensive | 34 lần |
| processor intensive | 9 lần |
| intensive industries | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intensive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intensive trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ intensive hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intensive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intensive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intensive: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.