E
EngveraDictionary & Reader

Cụm từ đi cùng với: intensive

Hiển thị 12 mẫu ghép quanh từ gốc “intensive”, xếp theo logDice. Số lượt có thể gộp nhiều dạng của từ; cần đọc câu nguồn để kiểm cách dùng.

computationally intensivelogDice 8.4
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 18 lần
neonatal intensivelogDice 7.6
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 10 lần
intensive outpatientlogDice 7.5
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 10 lần
intensive farminglogDice 7.2
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 40 lần
intensive applicationslogDice 6.8
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 45 lần
intensive chemotherapylogDice 6.7
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 7 lần
intensive agriculturelogDice 6.6
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 26 lần
labor intensivelogDice 6.6
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 93 lần
cpu intensivelogDice 6.5
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 12 lần
resource intensivelogDice 6.3
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 34 lần
processor intensivelogDice 6.2
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 9 lần
intensive industrieslogDice 6.2
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 14 lần

Đối chiếu cách dùng của intensive

Đọc nghĩa và ngữ cảnh trước khi dùng mẫu ghép trong câu của bạn.