Câu tiếng Anh có từ “intensive”
154 câu thật có từ intensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intensive nghĩa là chuyên sâu. intensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by a high degree or intensity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intensive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
All of these various savings could be invested in more intensive study of elements.
Từ trong câu: intensive, various, save, invest, study, element
Lillian Moller Gilbreth, The Psychology of Management The Function of the Mind in Determining, Teaching and Installing Methods of Least Waste. Nguồn: Project Gutenberg #16256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Doctors can visit extremely ill patients in intensive care units without unsettling the patient.
Từ trong câu: intensive, doctor, visit, extremely, ill, patient, care, unit
«Lentis/Bedside Manner in the High-Tech Hospital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295611 (bản sửa đổi 2592708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is another, equally intensive test to which social institutions and sanitary conditions can be put.
Từ trong câu: intensive, another, equally, test, social, institution, sanitary, condition
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the communication is intensive, there can be ineffective communication pattern surfaced.
Từ trong câu: ineffective, communication, intensive, pattern, surface
«Business Analysis Guidebook/Communication Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295834 (bản sửa đổi 2657829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Suddenly, a process that was extraordinarily labor-intensive when done by hand could be completed quickly and easily.
Từ trong câu: extraordinarily, suddenly, process, labor, intensive, hand, complete, quickly
«The Economics of Cotton», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng intensive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| computationally intensive | 18 lần |
| neonatal intensive | 10 lần |
| intensive outpatient | 10 lần |
| intensive farming | 40 lần |
| intensive applications | 45 lần |
| intensive chemotherapy | 7 lần |
| intensive agriculture | 26 lần |
| labor intensive | 93 lần |
| cpu intensive | 12 lần |
| resource intensive | 34 lần |
| processor intensive | 9 lần |
| intensive industries | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intensive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intensive trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ intensive hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intensive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intensive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intensive: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.