Câu tiếng Anh có từ “intensive”
154 câu thật có từ intensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intensive nghĩa là chuyên sâu. intensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by a high degree or intensity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intensive
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These may involve being cared for in a hospital or intensive help at home.
Từ trong câu: intensive, involve, care, hospital, help, home
«Child and Adolescent Mental Health Services», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1189063 (bản sửa đổi 10961351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Our program of Menorah activities may be divided into extensive work and intensive work.
Từ trong câu: intensive, extensive, program, activity, divide, work
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If it is very bad, they might have to go to the intensive care unit.
Từ trong câu: intensive, bad, go, care, unit
«Toxic shock syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275139 (bản sửa đổi 10796372). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In some cases, they may get more difficult or more time intensive.
Từ trong câu: intensive, case, get, difficult, time
«Deepening Your Learning», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
For smaller operations, especially for horseless, or intensive farming, a low, light house may be used, which the attendant never enters.
Từ trong câu: intensive, small, operation, especially, farm, low, light, house
Milo Hastings, The Dollar Hen. Nguồn: Project Gutenberg #13254. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Due diligence is also time consuming, resource intensive and may not be realistically practical for large-scale digitisation activities.
Từ trong câu: diligence, due, time, consume, resource, intensive, practical, large
«Visible Rights Copyright Compendium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367909 (bản sửa đổi 4452884). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intensive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| computationally intensive | 18 lần |
| neonatal intensive | 10 lần |
| intensive outpatient | 10 lần |
| intensive farming | 40 lần |
| intensive applications | 45 lần |
| intensive chemotherapy | 7 lần |
| intensive agriculture | 26 lần |
| labor intensive | 93 lần |
| cpu intensive | 12 lần |
| resource intensive | 34 lần |
| processor intensive | 9 lần |
| intensive industries | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intensive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intensive trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ intensive hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intensive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intensive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intensive: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.