Câu tiếng Anh có từ “integration”
133 câu thật có từ integration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: integration nghĩa là hội nhập. integration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the action of incorporating a racial or religious group into a community. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ integration
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"One must bring a certain integration of force, a certain resistance, to stand it here.
Từ trong câu: integration, bring, certain, force, resistance, stand
Will Levington Comfort, The Last Ditch. Nguồn: Project Gutenberg #46152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However for successful integration to occur, the teachers must become the innovators while exploring and engaging with new technologies.
Từ trong câu: integration, however, successful, occur, teacher, become, innovator, explore
«One-to-One Laptop Schools/Bombay, India», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213316 (bản sửa đổi 4413868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Due to this they lack a path integration vector (which is set at zero) and have to navigate with visual cues only when displaced.
Từ trong câu: integration, displace, vector, due, lack, path, set, navigate
«Sensory Systems/Insects/Navigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394665 (bản sửa đổi 3362374). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This vertical integration gave Sony a huge cost advantage over competing hardware, which had to buy from external firms instead of an internal supply chain.
Từ trong câu: integration, vertical, give, huge, cost, advantage, compete, hardware
«History of video games/Platforms/PlayStation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420316 (bản sửa đổi 4452241). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As the integration of humanity gains momentum, those who are thus selected will increasingly have to see all their efforts in a global perspective.
Từ trong câu: momentum, integration, perspective, global, increasingly, humanity, gain, thus
Bahá'í International Community, The Prosperity of Humankind. Nguồn: Project Gutenberg #19283. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
To solve these you must use differentiation and integration techniques.
Từ trong câu: differentiation, solve, use, integration, technique
«Introduction to mechanics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=23527 (bản sửa đổi 2140054). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng integration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| technology integration | 213 lần |
| ict integration | 29 lần |
| multisensory integration | 16 lần |
| continuous integration | 70 lần |
| numerical integration | 25 lần |
| integration of ict | 22 lần |
| sensory integration | 21 lần |
| integration by substitution | 19 lần |
| vertical integration | 31 lần |
| seamless integration | 12 lần |
| organismic integration | 9 lần |
| integration testing | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ integration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ integration trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ integration hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ integration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ integration gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ integration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ integration: can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.