Câu tiếng Anh có từ “integration”
133 câu thật có từ integration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: integration nghĩa là hội nhập. integration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the action of incorporating a racial or religious group into a community. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ integration
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The only evidence of integration between these two subspecies is provided by one specimen from Chanquejelve, Guatemala.
Từ trong câu: integration, evidence, provide, specimen
Robert L. Packard, Speciation and Evolution of the Pygmy Mice, Genus Baiomys. Nguồn: Project Gutenberg #38290. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since integration basically finds the area of the given function (which can also be shown by the graph if possible).
Từ trong câu: integration, since, basically, find, area, give, function, show
«Physics with Calculus/Mechanics/Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24438 (bản sửa đổi 3354654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The scope of Fourier's Series has been extended by Lebesgue, who introduced a conception of integration wider than that due to Riemann.
Từ trong câu: integration, scope, series, extend, introduce, conception, wide, due
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The more extreme demands have been necessitated by absolute refusal of white leaders to allow any “advancement” in such areas as school integration.
Từ trong câu: integration, extreme, demand, absolute, refusal, white, leader, allow
Howard H. Quint, Profile in black and white. Nguồn: Project Gutenberg #71378. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this case it is likely that phonological integration has been mediated by English spelling norms.
Từ trong câu: phonological, case, likely, integration, mediate, spell, norm
«A reference guide to the spelling of Australian Aboriginal languages in early sources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289797 (bản sửa đổi 4582812). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng integration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| technology integration | 213 lần |
| ict integration | 29 lần |
| multisensory integration | 16 lần |
| continuous integration | 70 lần |
| numerical integration | 25 lần |
| integration of ict | 22 lần |
| sensory integration | 21 lần |
| integration by substitution | 19 lần |
| vertical integration | 31 lần |
| seamless integration | 12 lần |
| organismic integration | 9 lần |
| integration testing | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ integration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ integration trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ integration hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ integration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ integration gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ integration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ integration: can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.