Câu tiếng Anh có từ “instinctive”
166 câu thật có từ instinctive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instinctive nghĩa là bản năng. instinctive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unthinking; prompted by (or as if by) instinct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instinctive
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Hundreds of men couldn't be taught, even in a school of etiquette; so it must be instinctive with you.
Từ trong câu: instinctive, man, teach, even, school
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the mind has an instinctive thirst after truth, God must, by the revelation of truth, satisfy this thirst.
Từ trong câu: instinctive, mind, thirst, truth, god, revelation, satisfy
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must ask you to address me as ‘Count,’ if your instinctive veneration for me demands the use of some epithet.”
Từ trong câu: instinctive, veneration, ask, address, count, demand, use
Sydney C. Grier, The Kings of the East: A Romance of the Near Future. Nguồn: Project Gutenberg #66383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rowland, as he spoke, had an instinctive vision of how such a beautiful young fellow must be loved by his female relatives.
Từ trong câu: instinctive, relative, speak, vision, beautiful, young, fellow, love
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In order to appreciate the sufferings of the negroes sold south, it must be remembered that all the instinctive affections of that race are peculiarly strong.
Từ trong câu: instinctive, order, appreciate, sell, south, remember, race, strong
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a plot to march on Paris, yet in some instinctive way she felt that such a scheme must fail.
Từ trong câu: plot, instinctive, march, way, feel, scheme, fail
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng instinctive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| instinctive aversion | 88 lần |
| instinctive repugnance | 61 lần |
| instinctive dislike | 136 lần |
| instinctive perception | 95 lần |
| instinctive repulsion | 42 lần |
| instinctive delicacy | 97 lần |
| instinctive dread | 152 lần |
| instinctive antipathy | 32 lần |
| instinctive shrinking | 42 lần |
| instinctive distrust | 40 lần |
| instinctive sagacity | 29 lần |
| instinctive impulse | 88 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instinctive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instinctive trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ instinctive hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instinctive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instinctive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instinctive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instinctive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.