Câu tiếng Anh có từ “instinctive”
164 câu thật có từ instinctive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instinctive nghĩa là bản năng. instinctive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unthinking; prompted by (or as if by) instinct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instinctive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Then I had a kind of instinctive feeling that it would be all right.
Từ trong câu: instinctive, kind, feel, right
«Life and Times of Michael K», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147906 (bản sửa đổi 1566098). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Time had been when such instinctive opposition would have taken shape in action.
Từ trong câu: instinctive, action, time, opposition, take, shape
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He felt, with instinctive shrinking, that their search would be rewarded there in the blackness beneath the trees.
Từ trong câu: instinctive, feel, shrink, search, reward, beneath, tree
Harold Bindloss, The Cattle-Baron's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #27115. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had an instinctive feeling that Gabrielle would not understand him or sympathize with his strange thoughts.
Từ trong câu: sympathize, instinctive, feel, understand, strange, think
Evelyn R. Garratt, The Radiant City. Nguồn: Project Gutenberg #70976. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Such, gentlemen, is the inflexibility of sea-usages and the instinctive love of neatness in seamen; some of whom would not willingly drown without first washing their faces.
Từ trong câu: willingly, wash, instinctive, gentleman, sea, usage, love, drown
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng instinctive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| instinctive aversion | 88 lần |
| instinctive repugnance | 61 lần |
| instinctive dislike | 136 lần |
| instinctive perception | 95 lần |
| instinctive repulsion | 42 lần |
| instinctive delicacy | 97 lần |
| instinctive dread | 152 lần |
| instinctive antipathy | 32 lần |
| instinctive shrinking | 42 lần |
| instinctive distrust | 40 lần |
| instinctive sagacity | 29 lần |
| instinctive impulse | 88 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instinctive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instinctive trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ instinctive hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instinctive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instinctive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instinctive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instinctive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.