Câu tiếng Anh có từ “instinctive”
130 câu thật có từ instinctive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instinctive nghĩa là bản năng. instinctive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unthinking; prompted by (or as if by) instinct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instinctive
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The question: Has this race, facing destruction, a moral right to survival? is in the instinctive, Darwinian sense unnecessary.
Từ trong câu: instinctive, question, race, face, destruction, moral, right, survival
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stretching, in its most basic form, is a natural and instinctive activity; it is done by many animals including humans.
Từ trong câu: instinctive, stretch, basic, form, natural, activity, many, animal
«Stretching», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123092 (bản sửa đổi 2224652). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A part of instinctive behaviours also includes staying with the herd, finding water, food and rest.
Từ trong câu: herd, instinctive, part, behavior, include, stay, find, water
«Motivation and emotion/Textbook/Motivation and emotion/Animals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100026 (bản sửa đổi 2369645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng instinctive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| instinctive aversion | 88 lần |
| instinctive repugnance | 61 lần |
| instinctive dislike | 136 lần |
| instinctive perception | 95 lần |
| instinctive repulsion | 42 lần |
| instinctive delicacy | 97 lần |
| instinctive dread | 152 lần |
| instinctive antipathy | 32 lần |
| instinctive shrinking | 42 lần |
| instinctive distrust | 40 lần |
| instinctive sagacity | 29 lần |
| instinctive impulse | 88 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instinctive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instinctive trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ instinctive hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instinctive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instinctive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instinctive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instinctive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.