Câu tiếng Anh có từ “instinctive”
173 câu thật có từ instinctive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instinctive nghĩa là bản năng. instinctive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unthinking; prompted by (or as if by) instinct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instinctive
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As I have shown, we have the two elements of conflict: instinctive race repulsion and competitive jealousy.
Từ trong câu: instinctive, competitive, show, element, conflict, race
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fenimore Cooper asserts, in one of his books, that there is "an instinctive tendency in men to look at any man who has become distinguished."
Từ trong câu: instinctive, assert, book, tendency, man, look, become, distinguish
John Purver Richardson, Life and Literature Over two thousand extracts from ancient and modern writers, and classified in alphabetical order. Nguồn: Project Gutenberg #30373. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is, however, impossible, as we have seen, to maintain that this belief is innate or instinctive in man.
Từ trong câu: innate, however, impossible, see, maintain, belief, instinctive, man
Allen Pringle, Ingersoll in Canada: A Reply to Wendling, Archbishop Lynch, Bystander; and Others. Nguồn: Project Gutenberg #38303. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng instinctive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| instinctive aversion | 88 lần |
| instinctive repugnance | 61 lần |
| instinctive dislike | 136 lần |
| instinctive perception | 95 lần |
| instinctive repulsion | 42 lần |
| instinctive delicacy | 97 lần |
| instinctive dread | 152 lần |
| instinctive antipathy | 32 lần |
| instinctive shrinking | 42 lần |
| instinctive distrust | 40 lần |
| instinctive sagacity | 29 lần |
| instinctive impulse | 88 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instinctive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instinctive trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ instinctive hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instinctive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instinctive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instinctive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instinctive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.