Câu tiếng Anh có từ “instinctive”
130 câu thật có từ instinctive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instinctive nghĩa là bản năng. instinctive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unthinking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instinctive
They are conceptions which made the instinctive Platonism of the mediaeval Church even more soaring than that of Plato.
Từ trong câu: instinctive, soar, conception, make, mediaeval, church, even
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I recognize her with that instinctive certainty that is stronger than all convictions supported by all the proofs imaginable.
Tôi nhận ra cô ấy với sự chắc chắn theo bản năng, nó mạnh mẽ hơn tất cả những niềm tin được hỗ trợ bởi tất cả những bằng chứng có thể tưởng tượng được.
Từ trong câu: instinctive, recognize, certainty, strong, conviction, support, proof
Anatole France, Marguerite. Nguồn: Project Gutenberg #25406. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The kindly ones smile, perhaps a little patronisingly, and tell us that women are more instinctive, more child-like, less reasonable than men.
Từ trong câu: patronisingly, kindly, one, smile, perhaps, little, tell, woman
Marie Carmichael Stopes, Married Love: A New Contribution to the Solution of Sex Difficulties. Nguồn: Project Gutenberg #47501. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng instinctive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- instinctive aversion88 lần
- instinctive repugnance61 lần
- instinctive dislike136 lần
- instinctive perception95 lần
- instinctive repulsion42 lần
- instinctive delicacy97 lần
- instinctive dread152 lần
- instinctive antipathy32 lần
- instinctive shrinking42 lần
- instinctive distrust40 lần
- instinctive sagacity29 lần
- instinctive impulse88 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instinctive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instinctive trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ instinctive hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instinctive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instinctive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instinctive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instinctive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.